Tháng: Tháng Chín 2020
Cổ Đông Lớn
DANH SÁCH CỔ ĐÔNG LỚN
CÔNG TY CỔ PHẦN SỢI THẾ KỶ
Cập nhật: 15/06/2018
|
Tên cổ đông |
Loại hình sở hữu |
Quốc tịch |
Cổ phiếu nắm giữ |
Tỷ lệ sở hữu (*) |
|
Công ty Cổ phần Tư Vấn Đầu Tư Hướng Việt |
Tổ chức |
Việt Nam |
12,083,414 |
20.16% |
|
Đặng Triệu Hòa |
Cá nhân |
Việt Nam |
8,332,793 |
13.90% |
|
Đặng Mỹ Linh |
Cá nhân |
Việt Nam |
5,112,168 |
8.53% |
|
Đặng Hướng Cường |
Cá nhân |
Việt Nam |
5,112,168 |
8.53% |
|
Tổng cộng |
30,640,543 |
51.12% |
Cơ Cấu Sở Hữu
| Cơ cấu sở hữu (tính đến 15/06/2018) | ||||
| Đối tượng | Số lượng cổ đông | Tỷ lệ/ Tổng số cổ đông | Số lượng CPSH | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu |
| Nhà nước | 0 | 0.00% | 0 | 0.00% |
| Cổ đông nội bộ | 55 | 12.40% | 19,354,609 | 32.29% |
| HĐQT, BKS, BĐH | 5 | 1.10% | 18,639,683 | 31.10% |
| CBCNV | 50 | 11.30% | 714,936 | 1.19% |
| CĐ bên ngoài | 389 | 87.60% | 40,583,189 | 67.71% |
| Cá nhân | 347 | 78.10% | 20,913,468 | 34.89% |
| Tổ chức | 42 | 9.50% | 19,669,721 | 32.82% |
| Tổng cộng | 444 | 100.00% | 59,937,798 | 100.00% |
Lịch Sử Tăng Vốn Điều Lệ
CÔNG TY CỔ PHẦN SỢI THẾ KỶ
QUÁ TRÌNH TĂNG VỐN ĐIỀU LỆ
ĐVT: 1.000 VNĐ
Thời gian phát hành | Đối tượng phát hành | Vốn tăng thêm (tỷ đồng) | Vốn điều lệ sau phát hành (tỷ đồng) |
05/2005 | Cổ phần hóa: VĐL ban đầu | – | 50 |
05/2007 | Cổ đông sáng lập; Người lao động | 15 | 65 |
09/2007 | Cổ đông hiện hữu; Đối tác chiến lược | 26,5 | 91,5 |
01/2008 | Đối tác chiến lược | 8,5 | 100 |
12/2008 | Cổ đông hiện hữu (cổ phiếu thưởng tỷ lệ: 12%) | 12 | 112 |
11/2009 | Cổ đông hiện hữu (phát hành thêm tỷ lệ: 25%) | 28 | 140 |
01/2010 | Đối tác chiến lược (phát hành riêng lẻ) | 40 | 180 |
09/2010 | Cổ đông hiện hữu (cổ phiếu thưởng tỷ lệ: 10%) | 17,3 | 197,3 |
06~07/2011 | Cổ đông hiện hữu (cổ tức bằng cổ phiếu tỷ lệ: 15%); Người lao động (ESOP 2010) | 32,6 | 229,9 |
05/2012 | Cổ đông hiện hữu (cổ tức bằng cổ phiếu tỷ lệ: 20%) | 45 | 274,9 |
06/2013 | Cổ đông hiện hữu (cổ phiếu tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu tỷ lệ: 15%) | 40,5 | 315,4 |
06/2014 | Cổ đông hiện hữu (- cổ tức bằng cổ phiếu tỷ lệ: 15%) (- cổ phiếu tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu tỷ lệ: 10%) | 77,6 | 393,1 |
12/2014 | Đấu giá ra công chúng | 30,0 | 423,1 |
12/2015 | Cổ đông hiện hữu (cổ phiếu tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu tỷ lệ: 10%) | 42,3 | 465,4 |
06/2016 | Cổ đông hiện hữu (- cổ tức bằng cổ phiếu tỷ lệ: 10%) (- cổ phiếu tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu tỷ lệ: 05%) | 69,8 | 535,2 |
09/2017 | Cổ đông hiện hữu (- cổ tức bằng cổ phiếu tỷ lệ: 12%) | 64,2 | 599,4 |
05/2019 | Cổ đông hiện hữu (- cổ tức bằng cổ phiếu tỷ lệ: 7%) (- cổ phiếu chào bán ra công chúng: 10%) (- cổ phiếu ưu đãi cho CBCNV: 0.1%) | 107,9 | 707,3 |
Chỉ số tài chính
CHỈ SỐ TÀI CHÍNH
| Danh mục | Chỉ số chính | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 |
| Chỉ số tăng trưởng (%) | Tăng trưởng doanh thu thuần | 11,8% | -15,1% | -33% | 4% | 16% | -21% | -7% | 21% | 46% | 31% |
| Tăng trưởng lợi nhuận gộp | 67,5% | -16,1% | -49% | -1% | 47% | -28% | 6% | 55% | 68% | -31% | |
| Tăng trưởng lợi nhuận trước thuế và lãi vay | 394% | -42,4% | -66% | 4% | 74% | -35% | 27% | 95% | 117% | -49% | |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế | 303,1% | -48,0% | -64% | -14% | 93% | -33% | 20% | 80% | 242% | -60% | |
| Tăng trưởng tổng tài sản | 9% | 29,1% | 40% | 8% | 16% | -18% | -2% | 6% | -2% | 18% | |
| Tăng trưởng nợ phải trả | 14% | 56,0% | 131% | -18% | 15% | -37% | -18% | 0% | -10% | 29% | |
| Tăng trưởng vốn chủ sở hữu | 2,9% | 6,9% | 6% | 22% | 16% | -0,10% | 19% | 17% | 12% | 1% | |
| Chỉ số lợi nhuận (%) | Tỷ suất lợi nhuận gộp biên | 20,1% | 13,3% | 13,5% | 18% | 18% | 14% | 16% | 14% | 11% | 10% |
| Tỷ suất sinh lợi trên tổng tài sản | 1,3% | 1,2% | 2,9% | 11% | 14% | 8% | 8% | 9% | 5% | 1% | |
| Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 2,9% | 2,6% | 5,4% | 16% | 22% | 13% | 20% | 20% | 13% | 4% | |
| Tỷ suất sinh lợi trên doanh thu thuần | 3,7% | 3,8% | 6,1% | 11% | 14% | 8% | 7% | 7% | 5% | 2% | |
| Chỉ số vòng quay tài sản | Vòng quay phải thu khách hàng | 15,1 | 13,5 | 17,7 | 30,5 | 25,2 | 18,9 | 29,1 | 41,7 | 42,5 | 46 |
| Vòng quay hàng tồn kho | 1,3 | 1,7 | 2,3 | 3,72 | 3,64 | 3,14 | 3,48 | 4,45 | 4,4 | 3,2 | |
| Vòng quay phải trả nhà cung cấp | 4,08 | 3,4 | 6,0 | 6,8 | 6,03 | 6,19 | 6,71 | 6,66 | 6,35 | 5 | |
| Chỉ số thanh khoản (lần) | Tỷ số thanh toán nhanh | 0,11(*) | 0,16(*) | 1,0 | 1,06 | 0,72 | 0,41 | 0,43 | 0,32 | 0,29 | 0,28 |
| Tỷ số thanh toán hiện hành | 0,97 | 0,8 | 1,8 | 1,87 | 1,38 | 1,11 | 1,07 | 0,94 | 0,84 | 0,88 | |
| Chỉ số đòn bẩy | Tỷ trọng Nợ trên Tổng tài sản | 0,58 | 0,55 | 0,45 | 28% | 36% | 36% | 48% | 57% | 61% | 66% |
| Tỷ số Nợ vay trên Vốn chủ sở hữu (lần) | 0,47 | 0,95 | 0,83 | 0,15 | 0,26 | 0,25 | 0,62 | 0,85 | 1,04 | 1,5 | |
| Tỷ trọng Vốn chủ sở hữu trên Tổng tài sản | 0,42 | 0,45 | 0,55 | 72% | 64% | 64% | 52% | 43% | 39% | 34% |
Ghi chú: (*) Từ năm 2024 trở đi, tỷ số thanh toán nhanh được tính bằng công thức: Tỷ số thanh toán nhanh = (Tài sản ngắn hạn - Hàng tồn kho - Tài sản ngắn hạn khác) / Nợ ngắn hạn, vì Công ty nhận thấy thời gian hoàn thuế có thể bị kéo dài và không biết thời điểm nào sẽ được hoàn thuế.
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
| BÁO CÁO LUÂN CHUYỂN TIỀN TỆ | |||||||||
| CHỈ TIÊU (tỷ đồng) | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | (292,1) | 677,1 | -23 | 211,8 | 290 | 443 | 171 | 248 | 306 |
| Lưu chuyển tiền thuần (sử dụng vào) hoạt động đầu tư | (83,6) | -1.260,16 | -812 | -351 | 30 | 41 | -35 | -113 | -27 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ (sử dụng vào) hoạt động tài chính | 328,2 | 580,1 | 709 | 9.5 | -50 | -539 | -139 | -99 | -249 |
| Tăng tiền và tương đương tiền trong năm | (47,5) | -2,90 | -125 | -130 | 271 | -55 | -3 | 36 | 30 |
| Tiền và tương đương tiền đầu kỳ | 105,6 | 109,5 | 235 | 366 | 95 | 150 | 153 | 117 | 87 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 57,9 | 105,6 | 109 | 235 | 366 | 95 | 150 | 153 | 117 |
Báo cáo kết quả kinh doanh
| BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH | |||||||||
| CHỈ TIÊU (tỷ đồng) | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 |
| Doanh thu thuần về bán hàng | 1.352,9 | 1.210,3 | 1.425 | 2.115 | 2.042 | 1.766 | 2.229 | 2.408 | 1.989 |
| Lợi nhuận gộp về bán hàng | 273,3 | 161,2 | 191,8 | 373 | 374 | 255 | 354 | 335 | 217 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 99,9 | 57 | 88,7 | 270 | 285 | 162,9 | 248 | 202 | 104 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 93,3 | 52,4 | 90,0 | 269 | 286 | 163.4 | 253 | 199 | 105 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 49,9 | 45,6 | 87,8 | 242 | 278 | 143,4 | 214 | 178 | 100 |
| Lãi trên cổ phiếu (đồng) | 357 | 473,8 | 1.003 | 3.341 | 4.084 | 2.028 | 3.163 | 2.976 | 1.662 |
Bảng cân đối kế toán
| BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN | |||||||||
| Tỷ đồng | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 |
| A. TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1.326 | 991 | 1.396 | 1.199 | 986 | 634 | 880 | 804 | 613 |
| B. TÀI SẢN DÀI HẠN | 2.829 | 2.848 | 1.578 | 925 | 985 | 1.070 | 1.192 | 1.315 | 1.365 |
| TỔNG TÀI SẢN | 4.155 | 3.839 | 2.974 | 2.125 | 1.971 | 1.703 | 2.071 | 2.119 | 1.979 |
| C. NỢ PHẢI TRẢ | 2.397 | 2.098 | 1.345 | 584 | 712 | 621 | 988 | 1.210 | 1.200 |
| D. VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1.757 | 1.741 | 1.629 | 1.541 | 1.259 | 1.082 | 1.083 | 909 | 779 |
| NGUỒN VỐN | 4.155 | 3.839 | 2.974 | 2.125 | 1.971 | 1.703 | 2.071 | 2.119 | 1.979 |
Tình hình thực hiện ngân sách
| TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGÂN SÁCH | |||||||||
| Năm tài chính | Doanh thu (tỷ VND) | LN Trước thuế (tỷ VND) | LN Sau thuế (tỷ VND) | ||||||
| Ngân Sách | Thực tế | % thực tế/ ngân sách | Ngân Sách | Thực tế | % thực tế/ ngân sách | Ngân Sách | Thực tế | % thực tế/ ngân sách | |
| 2025 | 3.270 | 1.352,9 | 41,4% | 352 | 93,3 | 26,6% | 310 | 49,9 | 16,1% |
| 2024 | 2.703,5 | 1.210 | 44,8% | 331,8 | 52,4 | 15,8% | 300,6 | 45,6 | 15,2% |
| 2023 | 2.149,3 | 1.425,1 | 66,3% | 287,5 | 91,0 | 31,7% | 253,1 | 87,8 | 34,7% |
| 2022 | 2.606 | 2.115 | 81% | 340 | 270 | 79% | 300 | 240 | 3% |
| 2021 | 2.357 | 2.042 | 87% | 286 | 286 | 100% | 248 | 278 | 112% |
| 2020 | 1.798 | 1.766 | 98% | 146 | 163 | 112% | 130 | 143 | 110% |
| 2019 | 2.603 | 2.229 | 86% | 212 | 253 | 119% | 200 | 214 | 107% |
| 2018 | 2.354 | 2.408 | 102% | 131 | 199 | 152% | 126 | 180 | 143% |
| 2017 | 1.915 | 1.991 | 104% | 92 | 105 | 115% | 82 | 100 | 114% |
| 2016 | 1.645 | 1.358 | 83% | 139 | 31 | 22% | 127 | 29 | 23% |
| 2015 | 1.695 | 1.035 | 61% | 149 | 87 | 58% | 116 | 71 | 61% |






